同意
どうい
doui
N1
Âm Hán-Việt: ĐỒNG Ý
意味Nghĩa
- 1.sự đồng thuận; sự chấp thuận; sự đồng tình
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.agreement; consent; approval; assent
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
2.same opinion; same view
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
3.same meaning
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 同意する。
Đồng ý.
I agree.
- 私たちはその計画に同意した。
Chúng tôi đồng ý với kế hoạch đó.
We agreed to the plan.
- 彼女は家賃の半分を払うのに同意した。
Cô ấy đồng ý trả một nửa tiền thuê nhà.
She agreed that she would pay half the rent.
- ディックは私を彼の計画に同意させた。
Dick bắt tôi đồng ý với kế hoạch của anh ta.
Dick forced me to agree with his plan.
- 彼らはそれに同意したことなんかない、と言っていた。
Họ nói là họ chưa bao giờ đồng ý với chuyện đó.
They said that they never agreed to do that.
- ボブはその計画に同意しなかった。
Bob did not agree to the plan.
- 同意します。
I agree with you.
- 君と同意してる。
I agree with you.
- 沈黙は同意を表す。
Silence gives consent.
- 心から同意します。
I wholeheartedly agree.