Kaori Dict

同意

どうい

doui

N1

Âm Hán-Việt: ĐỒNG Ý

JLPT N1 · Bài 56

Nghĩa

  1. 1.sự đồng thuận; sự chấp thuận; sự đồng tình
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.agreement; consent; approval; assent

  2. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.same opinion; same view

  3. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    3.same meaning

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Đồng ý.

    I agree.

  • Chúng tôi đồng ý với kế hoạch đó.

    We agreed to the plan.

  • Cô ấy đồng ý trả một nửa tiền thuê nhà.

    She agreed that she would pay half the rent.

  • Dick bắt tôi đồng ý với kế hoạch của anh ta.

    Dick forced me to agree with his plan.

  • Họ nói là họ chưa bao giờ đồng ý với chuyện đó.

    They said that they never agreed to do that.

  • Bob did not agree to the plan.

  • I agree with you.

  • I agree with you.

  • Silence gives consent.

  • I wholeheartedly agree.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

同意 (どうい) — sự đồng thuận; sự chấp thuận; sự đồng tình | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict