Kaori Dict

Đồng

same · agree · equal

nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
6
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#15 / 2.501
Bộ thủ
bộ 30
Từ JLPT chứa chữ
23
Pinyin
tong2, tong4
Tiếng Hàn

same · agree · equal

Từ chứa chữ này · dễ trước

おなじonaji

cùng; giống nhau; như nhau

N5
どういつdouitsuĐỒNG NHẤT

giống nhau; cùng một

N3
どうしdoushiĐỒNG SĨ

đồng chí; bạn bè; cùng nhau

N3
どうしdoushiĐỒNG CHÍ

cùng chí hướng; bạn đồng hành

N3
どうじdoujiĐỒNG THỜI

cùng lúc; song song

N3
どうようdouyouĐỒNG DẠNG

tương tự; giống nhau; như nhau

N3
どうりょうdouryouĐỒNG LIÊU

đồng nghiệp; cộng sự

N3
きょうどうkyoudouCỘNG ĐỒNG

encooperation, association, collaboration

N3
ごうどうgoudouHỢP ĐỒNG

hợp nhất; kết hợp

N2
どうdouĐỒNG

cùng; như nhau

N2
どうかくdoukakuĐỒNG CÁCH

đồng cấp; đồng loại

N2
いちどうichidouNHẤT ĐỒNG

tất cả hiện diện; tất cả quan tâm; tất cả chúng ta

N1
こんどうkondouHỖN ĐỒNG

nhầm lẫn; trộn lẫn; pha trộn

N1
どういdouiĐỒNG Ý

sự đồng thuận; sự chấp thuận; sự đồng tình

N1
どうかんdoukanĐỒNG CẢM

sự đồng cảm; cảm giác chung; sự đồng ý

N1
どうきゅうdoukyuuĐỒNG CẤP

cùng lớp; cùng cấp độ

N1
どうきょdoukyoĐỒNG CƯ

sống cùng nhau; chung cư

N1
どうじょうdoujouĐỒNG TÌNH

sự thương xót; lòng trắc ẩn

N1
どうちょうdouchouĐỒNG ĐIỆU

đồng điều; đồng thuận; sự hòa hợp; cùng điệu

N1
どうとうdoutouĐỒNG ĐẲNG

bình đẳng; cùng cấp; tương đương

N1
どうふうdoufuuĐỒNG PHONG

kèm theo; cùng gửi

N1
どうめいdoumeiĐỒNG MINH

liên minh; hiệp hội

N1
おないどしonaidoshi

cùng tuổi; đồng niên

N1
いくどうおんikudouonDỊ KHẨU ĐỒNG ÂM

en(saying) with one voice; unanimously; in chorus; in unison; as one

thông dụng
きょうどうたいkyoudoutaiCỘNG ĐỒNG THỂ

cộng đồng

thông dụng
きょうどうくみあいkyoudoukumiaiHIỆP ĐỒNG TỔ HỢP

hợp tác xã

thông dụng
ごえつどうしゅうgoetsudoushuuNGÔ VIỆT ĐỒNG CHU

đối thủ cùng thuyền

thông dụng
さんどうsandouTÁN ĐỒNG

enapproval; endorsement

thông dụng
おなじくonajiku

enin the same way; like; likewise; similarly

thông dụng
どうおんdouonĐỒNG ÂM

enhomophony; same pronunciation; same sound · unison; same pitch

thông dụng
どうかdoukaĐỒNG HOÁ

enassimilation; absorption · adaptation

thông dụng
どうきdoukiĐỒNG KỲ

ensame period; corresponding period · same year (of graduation, entering a company, etc.); contemporary; classmate

thông dụng
どうぎごdougigoĐỒNG NGHĨA NGỮ

ensynonym

thông dụng
どうきゅうせいdoukyuuseiĐỒNG CẤP SINH

enclassmate

thông dụng
どうきょうdoukyouĐỒNG HƯƠNG

en(being from the) same town (province, birthplace, etc.)

thông dụng
どうぎょうdougyouĐỒNG NGHIỆP

ensame trade; same business; same profession

thông dụng
どうきょくdoukyokuĐỒNG CỤC

enthe said bureau (office, department, broadcasting station, channel, etc.) · same bureau (office, department, broadcasting station, channel, etc.)

thông dụng
どうげつdougetsuĐỒNG NGUYỆT

enthe same month

thông dụng
どうけんdoukenĐỒNG HUYỀN

enthe same prefecture · the said prefecture

thông dụng
どうこうdoukouĐỒNG HẢO

ensimilar tastes

thông dụng

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

同 (Đồng) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict