同音
どうおん
douon
thông dụng
Âm Hán-Việt: ĐỒNG ÂM
意味Nghĩa
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)linguistics
1.homophony; same pronunciation; same sound
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)music
2.unison; same pitch
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
3.(in) one voice; (speaking in) unison
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- air と heir は同音異義語である。
"Air" and "heir" are homophones.