音
Âm
sound · noise
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- オンイン-ノン
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- おとね
- Đọc trong tên người (名乗り)
- お・と
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 9
- Cấp JLPT
- N5
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 1
- Tần suất báo chí
- #491 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 180
- Từ JLPT chứa chữ
- 12
- Pinyin
- yin1
- Tiếng Hàn
- 음
sound · noise
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
âm nhạc
enpronunciation
tiếng; giai điệu
tiếng ồn; tiếng ầm; tiếng ầm ào; tiếng ầm ầm
tiếng động; âm thanh; tiếng ồn
âm thanh; tiếng; âm đọc
âm thanh; âm điệu; tiếng chuông; tiếng chim
bảng chữ; bảng âm
tiếng ồn; nhiễu; tin đồn
ghi âm; thu âm
ý thật; suy nghĩ thật
màu âm; chất âm
en(saying) with one voice; unanimously; in chorus; in unison; as one
thang âm; hệ thống âm
âm thanh; âm học
đọc âm; chữ Hán; âm đọc
chất âm; độ âm; chất âm thanh
giọng nói; tiếng nói
Âm trịnh; khoảng cách; độ cao; nốt
dẫn đầu; nhạc trưởng; nhạc dân gian
Âm đọc; đọc bằng âm; đọc chữ Hán
Âm đọc; đọc âm; đọc Hán; âm Hán
Âm phụ; ký hiệu; nốt; ký hiệu âm
âm độ; độ lớn
nhạc nhẹ; nhạc pop
enhigh-pitched tone; soprano
lời yếu ớt; than vãn yếu
tiếng bước chân; dấu hiệu tới
ensupersonic speed
enhomophony; same pronunciation; same sound · unison; same pitch
nốt tám
engood news; glad tidings · gospel (teachings or revelations of Christ)
nguyên âm
không biết hướng; lạc đường
cách âm
lục thập tư phân âm phụ
băng ghi âm
âm trầm; tiếng bass; âm thấp; giọng trầm
không có tai nhạc; lúng túng âm nhạc; không nhạy âm; không có cảm âm
đức Phật từ bi
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).