音
おと
oto
N4
Âm Hán-Việt: ÂM
意味Nghĩa
- 1.tiếng; giai điệu
- danh từ
1.sound; noise
- danh từ
2.(musical) note
- danh từ
3.fame
as ~に聞く, ~に聞こえた, etc.
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- あの音は何ですか。
Âm thanh đó là gì vậy?
What's that sound?
- おい、あの音は何だ?
Này, âm thanh đó là gì vậy?
Hey, what's that noise?
- あの音は何だったのかな。
Có tiếng gì thế nhỉ?
What was that noise?
- 電話が鳴る音が聞こえた。
Tôi đã nghe thấy tiếng chuông điện thoại.
I heard the phone ring.
- 風鈴の音が大好きなんだ。
Tôi rất thích tiếng chuông gió.
I love the sound of wind chimes.
- ラジオの音を少し大きくしてよ。
Bật radio to lên một chút đi.
Turn the radio up a little.
- お前にはあの音が聞こえないのか。
Mày có nghe thấy âm thanh đó không?
Can't you hear the sound?
- 小川がさらさらと流れる音が聞こえる。
Dòng sông nhỏ chảy róc rách.
We can hear a brook murmuring.
- これ以上テレビの音を大きくしないでくれ。
Đừng bật to tiếng TV nữa.
Don't turn up the volume of TV anymore.
- ラジオの音が大きすぎる。少し小さくしてくれませんか。
Âm lượng radio lớn quá. Bạn bật nhỏ lại một chút được không ?
The radio is too loud. Can't you turn it down a little?