音楽
おんがく
ongaku
Âm Hán-Việt: ÂM LẠC
意味Nghĩa
- 1.âm nhạc
- danh từ
1.music
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 彼女は音楽が大好きだ。
Cô ấy rất yêu thích âm nhạc.
She likes music very much.
- 彼女は音楽の才能がある。
Cô ấy có tài năng về âm nhạc.
She has a genius for music.
- 音楽はこれっぽっちも解らない。
Tôi chẳng biết tí gì về âm nhạc hết.
I know nothing about music.
- 日本の音楽に興味をお持ちですか?
Bạn có hứng thú với nhạc Nhật không?
Are you interested in Japanese music?
- 弟は英語と音楽に興味を持っている。
Em trai tôi thích tiếng Anh và âm nhạc.
My brother is interested in English and music.
- ポータブルな音楽プレイヤーを買う。
Tôi sẽ mua một cái máy nghe nhạc cầm tay.
I buy a portable music player.
- 音楽のない生活なんて、私には耐えられない。
Tôi không thể chịu đựng được một cuộc sống mà không có âm nhạc.
I wouldn't be able to live without music.
- トムとメアリーは音楽に合わせて踊っていた。
Tom và Mary đã nhảy theo điệu nhạc.
Tom and Mary were dancing to the music.
- 私たちはみなその音楽に合わせてハミングした。
Mọi người chúng tôi ngân nga theo bài hát đó.
We all hummed to the music.
- 日本に留学していた時、どんな音楽を聴いてたの?
Hồi bạn còn du học ở Nhật, bạn đã nghe nhạc gì vậy?
When you were studying abroad in Japan, what music did you listen to?