Kaori Dict

防音

ぼうおん

bouon

thông dụng

Âm Hán-Việt: PHÒNG ÂM

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.soundproofing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The noise was deadened by the insulation.

  • It's a guest room equipped with soundproofing with an emphasis on privacy.

  • When my home had an extension built I only had this room fitted with soundproofing and an internal lock.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

防音 (ぼうおん) — soundproofing | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict