Kaori Dict

雑音

ざつおん

zatsuon

N2

Âm Hán-Việt: TẠP ÂM

JLPT N2 · Bài 37

Nghĩa

  1. 1.tiếng ồn; nhiễu; tin đồn
  1. danh từ

    1.noise (usu. unpleasant)

  2. danh từ

    2.interference (e.g. radio); static; noise

  3. danh từ

    3.gossip; irresponsible criticism

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết.

    I can't hear anything because of the noise.

  • The radio is disturbed by noises.

  • I cannot put up with all that noise.

  • I can't concentrate on my work because of the noise.

  • The noise gets on my nerves.

  • My father won't have any noise while he is at work.

  • She complained to him about the noise.

  • Oh, please, stop that noise!

  • I couldn't put up with that noise any longer.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

雑音 (ざつおん) — tiếng ồn; nhiễu; tin đồn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict