Kaori Dict

/N2 · Bài 37

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    さすがsasugaLƯU THẠCH

    đúng như dự đoán; thật sự

  2. 2
    さつえいsatsueiTOÁT ẢNH

    chụp ảnh; quay phim

  3. 3
    ざつおんzatsuonTẠP ÂM

    tiếng ồn; nhiễu; tin đồn

  4. 4

    nhanh chóng; ngay lập tức; không chần chừ

  5. 5
    さっそくsassokuTẢO TỐC

    enat once, immediately, promptly

  6. 6
    さびsabiTHƯƠNG

    gỉ sét; màu gỉ

  7. 7
    さびるsabiru

    độ sắt; bị gỉ

  8. 8
    ざぶとんzabutonTOẠ BỐ ĐOÀN

    đệm ngồi; tạ bốn

  9. 9
    さまたげるsamatageru

    cản trở; làm phiền; ngăn chặn

  10. 10
    さようならsayounara

    tạm biệt; chào tạm biệt

  11. 11

    nhân viên công ty; công nhân văn phòng

  12. 12
    さわがしいsawagashii

    ồn ào; náo nhiệt; hỗn loạn; rối loạn

  13. 13
    さわやかsawayaka

    sảng khoái

  14. 14
    さんsanSƠN

    núi; thánh

  15. 15
    さんsanSẢN

    sinh; tài sản; nguồn gốc

  16. 16
    さんかくsankakuTAM GIÁC

    tam giác

  17. 17
    さんすうsansuuTOÁN SỐ

    toán số; phép tính; tính toán

  18. 18
    さんちsanchiSẢN ĐỊA

    nơi sinh sản

  19. 19

    mẫu; ví dụ; mẫu thử

  20. 20
    さんりんsanrinSƠN LÂM

    rừng núi

Câu ví dụ trong bài

  • Just what you'd expect of a young lady, you certainly weren't left to live as you pleased.

  • I have an interest in photography.

  • Vì tiếng ồn nên tôi không thể nghe được một cái gì hết.

  • Đừng lề mà lề mề nữa mà hãy mau hành động đi!

  • Chúng ta bắt đầu công việc ngay nào.

  • This car is resistant to rust.

  • A bicycle will rust if you leave it in the rain.

  • Please air the zabuton.

  • The noise disturbed his sleep.

  • See you tonight, then. Cheers!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N2 · Bài 37 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict