Kaori Dict

音痴

おんち

onchi

thông dụng

Âm Hán-Việt: ÂM SI

Nghĩa

  1. 1.không có tai nhạc; lúng túng âm nhạc; không nhạy âm; không có cảm âm
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi な

    1.tone deafness; amusia; having no ear for music

  2. hậu tố danh từ

    2.having no sense of (e.g. direction); being hopeless when it comes to (e.g. computers); -illiterate

Câu ví dụ · Tatoeba

  • He doesn't realise that he's tone deaf.

  • I have no ear for music.

  • He has no sense of direction.

  • I'm tone-deaf.

  • You have no sense of direction.

  • I'm computer illiterate.

  • Tom has no sense of direction.

  • I don't want to sing, because I'm tone-deaf.

  • Tom is tone-deaf, so he rarely sings in front of others.

  • She gets lost really easily. She's got no sense of direction.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

音痴 (おんち) — không có tai nhạc; lúng túng âm nhạc; không nhạy âm; không có cảm âm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict