Kaori Dict

騒音

そうおん

souon

N3

Âm Hán-Việt: TAO ÂM

JLPT N3 · Bài 64

Nghĩa

  1. 1.tiếng ồn; tiếng ầm; tiếng ầm ào; tiếng ầm ầm
  1. danh từ

    1.noise; din

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi đã quen với tiếng ồn.

    I'm used to the noise.

  • Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn này thêm nữa

    I cannot put up with this noise.

  • Tôi không thể chịu đựng tiếng ồn này thêm nữa

  • I can't put up with the noise.

  • He heard the noise.

  • What's this noise?

  • The noise bothers me.

  • The noise lessened gradually.

  • My head is splitting from the noise.

  • This noise is annoying.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

騒音 (そうおん) — tiếng ồn; tiếng ầm; tiếng ầm ào; tiếng ầm ầm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict