Kaori Dict

同級生

どうきゅうせい

doukyuusei

thông dụng

Âm Hán-Việt: ĐỒNG CẤP SINH

Nghĩa

  1. danh từ

    1.classmate

Câu ví dụ · Tatoeba

  • We were in the same class then.

  • They're classmates.

  • We're classmates.

  • He is my classmate.

  • He is on good terms with his classmates.

  • She and I are in the same class.

  • Her classmates do not appreciate her.

  • On behalf of our classmates, I welcome you.

  • My sister married one of her high school classmates.

  • Mery is the laziest person in his class.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

同級生 (どうきゅうせい) — classmate | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict