同居
どうきょ
doukyo
N1
Âm Hán-Việt: ĐỒNG CƯ
意味Nghĩa
- 1.sống cùng nhau; chung cư
- danh từdanh từ + するtự động từ
1.living together; coexistence
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- キムはケンと同居している。
Kim is living with Ken.
- 両親と同居しています。
I live with my parents.
どうきょ
doukyo
Âm Hán-Việt: ĐỒNG CƯ
1.living together; coexistence
Kim is living with Ken.
I live with my parents.