Kaori Dict

共同

きょうどう

kyoudou

N3

Âm Hán-Việt: CỘNG ĐỒNG

Cách viết khác:

JLPT N3 · Bài 37

Nghĩa

encooperation, association, collaborationNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từtiền tố danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.cooperation; collaboration; association; partnership; (acting in) unison

  2. danh từtiền tố danh từdanh từ + するtự động từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    2.community; communal use; common possession; sharing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Để có thể đầu tư cho một công ti khác, người mà cùng tôi đầu tư liên kết đã quyết định rút lui.

    My partner decided to pull out in order to invest in another company.

  • I share the room with my sister.

  • We run the store jointly.

  • Everybody's business is nobody's business.

  • We're in the same boat.

  • What's everybody's business is nobody's business.

  • They agreed on a joint statement.

  • I associate with him in business.

  • The town is an industrial community.

  • Everybody's business is nobody's business.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

共同 (きょうどう) — cooperation, association, collaboration | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict