Kaori Dict

/N3 · Bài 37

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    ぎょうぎgyougiHÀNH NGHI

    điềm đạm; điềm tính; điềm lương; điềm thái

  2. 2
    きょうきゅうkyoukyuuCUNG CẤP

    cung ứng

  3. 3
    きょうじゅkyoujuGIÁO THỤ

    giáo sư

  4. 4
    きょうちょうkyouchouCƯỜNG ĐIỆU

    cường điều; nhấn mạnh

  5. 5
    きょうつうkyoutsuuCỘNG THÔNG

    chung

  6. 6
    きょうどうkyoudouCỘNG ĐỒNG

    encooperation, association, collaboration

  7. 7
    きょうふkyoufuKHỦNG BỐ

    sợ hãi

  8. 8
    きょうりょくkyouryokuHIỆP LỰC

    hợp tác; hỗ trợ; giúp đỡ; hợp tác

  9. 9
    きょうりょくkyouryokuCƯỜNG LỰC

    mạnh mẽ

  10. 10
    きょかkyokaHỨA KHẢ

    phép cho phép

  11. 11
    きょくkyokuCỤC

    văn phòng

  12. 12
    きょだいkyodaiCỰ ĐẠI

    khổng lồ

  13. 13
    きらうkirau

    ghê tởm; ghét; tránh

  14. 14
    きりkiriVỤ

    enfog, mist

  15. 15
    きれkire

    đoạn; mảnh; lát; mảnh vải

  16. 16
    きれるkireru

    cắt; gãy; hỏng; hết hạn; hết hạn

  17. 17
    きろくkirokuKÝ LỤC

    ghi chép, hồ sơ, bản ghi

  18. 18
    ぎろんgironNGHỊ LUẬN

    nghị luận, tranh luận, thảo luận

  19. 19
    きんkinKIM

    vàng

  20. 20
    ぎんginNGÂN

    bạc; bạc; bạc

Câu ví dụ trong bài

  • Mẹ bảo tôi phải cư xử cho đúng.

  • Bò cho chúng ta sữa.

  • One of the professors whispered.

  • Tôi muốn đặc biệt nhấn mạnh điểm này.

  • Tiếng Anh cứ như thể là ngôn ngữ chung của thế giới.

  • Để có thể đầu tư cho một công ti khác, người mà cùng tôi đầu tư liên kết đã quyết định rút lui.

  • I almost went crazy with fear.

  • I appreciate your cooperation.

  • Japan's army was very powerful.

  • Tôi cho phép anh ta ngủ lại nhà tôi.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 37 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict