Kaori Dict

切れ

きれ

kire

N3

JLPT N3 · Bài 37

Nghĩa

  1. 1.đoạn; mảnh; lát; mảnh vải
  1. danh từ

    1.piece; slice; strip; scrap

  2. danh từ

    2.cloth

    also written as 布, 裂

  3. danh từ

    3.sharpness

  4. danh từ

    4.agility

  5. lượng từ

    5.counter for scraps, pieces, etc.

Câu ví dụ · Tatoeba

  • How many slices of meat would you like?

  • The cloth was torn to shreds.

  • I wish I could get back the tone and nimbleness I once had.

  • He loses his temper easily.

  • He lost his rag.

  • She is sharp.

  • Give me three pieces of salmon.

  • Tom loses his temper easily.

  • How many slices of pizza did you eat?

  • He lost his rag.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

切れ (きれ) — đoạn; mảnh; lát; mảnh vải | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict