共通
きょうつう
kyoutsuu
N3
Âm Hán-Việt: CỘNG THÔNG
意味Nghĩa
- 1.chung
- danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từ
1.common; shared; mutual
- danh từ + するtự động từ
2.to be common (to); to be shared (by)
- hậu tố danh từ
3.-wide
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 英語は世界共通語のようなものだ。
Tiếng Anh cứ như thể là ngôn ngữ chung của thế giới.
English is a kind of universal language.
- 二人の首相は何一つ共通点がなかった。
Hai vị thủ tướng không có điểm chung nào cả.
The two premiers had nothing in common.
- 私と彼は共通することが多い。
I have much in common with him.
- 彼らには、共通点が多い。
They have a lot in common.
- 孤独は人間共通の運命だ。
Isolation is the common lot of man.
- 音楽は世界の共通言語だ。
Music is the universal language.
- 音楽は、世界共通語です。
Music is a universal language.
- ペルーの共通語は何ですか。
What is the common language in Peru?
- 僕らには何も共通点がない。
We have nothing in common.
- 彼らには共通点が何も無い。
They have nothing in common.