Kaori Dict

共通

きょうつう

kyoutsuu

N3

Âm Hán-Việt: CỘNG THÔNG

JLPT N3 · Bài 37

Nghĩa

  1. 1.chung
  1. danh từ + の (bổ nghĩa)tính từ đuôi なdanh từ

    1.common; shared; mutual

  2. danh từ + するtự động từ

    2.to be common (to); to be shared (by)

  3. hậu tố danh từ

    3.-wide

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tiếng Anh cứ như thể là ngôn ngữ chung của thế giới.

    English is a kind of universal language.

  • Hai vị thủ tướng không có điểm chung nào cả.

    The two premiers had nothing in common.

  • I have much in common with him.

  • They have a lot in common.

  • Isolation is the common lot of man.

  • Music is the universal language.

  • Music is a universal language.

  • What is the common language in Peru?

  • We have nothing in common.

  • They have nothing in common.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

共通 (きょうつう) — chung | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict