Kaori Dict

協力

きょうりょく

kyouryoku

N3

Âm Hán-Việt: HIỆP LỰC

JLPT N3 · Bài 37

Nghĩa

  1. 1.hợp tác; hỗ trợ; giúp đỡ; hợp tác
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.cooperation; collaboration; help; support

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I appreciate your cooperation.

  • I went into partnership with him.

  • Thank you in advance for your help.

  • Thank you for your kind assistance.

  • Please help conserve water.

  • I'll help you, too.

  • I really appreciate your cooperation.

  • I'd be happy to cooperate.

  • I appreciate your help.

  • He said he'll help us.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

協力 (きょうりょく) — hợp tác; hỗ trợ; giúp đỡ; hợp tác | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict