金
きん
kin
Âm Hán-Việt: KIM
意味Nghĩa
- 1.vàng
- danh từ
1.gold (metal)
- danh từ
2.gold (color)
- danh từ
3.gold (medal); first place (prize)
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
4.something of great value; something golden (e.g. silence)
- danh từ
5.money; gold coin
- danh từ
6.sum (of money)
written before an amount of money
- danh từviết tắt
7.Friday
- danh từlượng từ
8.karat (measure of purity of gold); carat
- danh từ
9.metal (fourth phase of Wu Xing)
- danh từlịch sử
10.Jin dynasty (of China; 1115-1234); Chin dynasty; Jurchen dynasty
- danh từviết tắtshogi
11.gold general
- danh từviết tắtkhẩu ngữ
12.testicles
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 沈黙は金。
Im lặng là vàng.
Silence is golden.
- 時は金なり。
Thời gian là vàng.
Time is money.
- 俺の金返せよ!
Trả tiền lại cho tao đi!
Give me my money back.
- 金は諸悪の根源。
Tiền là nguồn gốc của mọi tội ác.
Money is the root of all evil.
- 金は銀より重い。
Vàng nặng hơn bạc.
Gold is heavier than silver.
- 雄弁は銀、沈黙は金。
Im lặng là vàng.
Speech is silver, silence is gold.
- 地獄の沙汰も金次第。
Có tiền thì mới có quyền.
Money is everything.
- 彼は金でメダルを作った。
Anh ta tạo ra huy chương bằng vàng.
He made a medal of gold.
- 金の値段は日ごとに変わる。
Giá vàng thay đổi từng ngày.
The price of gold varies from day to day.
- トムは闇金からお金を借りた。
Tom vay tiền từ tín dụng đen.
Tom borrowed money from a loan shark.