Kaori Dict

議論

ぎろん

giron

N3

Âm Hán-Việt: NGHỊ LUẬN

JLPT N3 · Bài 37

Nghĩa

  1. 1.nghị luận, tranh luận, thảo luận
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.argument; discussion; dispute; controversy

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tôi không thích tranh luận.

    I don't like arguing.

  • The argument is full of holes.

  • Discussions are ongoing.

  • There is no disputing about tastes.

  • I find no logic in his argument.

  • A new argument was presented.

  • They were engaged in a heated argument.

  • The argument weighed with him.

  • People are taking sides on the abortion issue.

  • I had an argument with Tom about the use of marijuana.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

議論 (ぎろん) — nghị luận, tranh luận, thảo luận | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict