議
Nghị
deliberation · consultation · debate · consideration
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- ギ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- —
- Đọc trong tên người (名乗り)
- かた・のり
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 20
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 4
- Tần suất báo chí
- #25 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 149
- Từ JLPT chứa chữ
- 22
- Pinyin
- yi4
- Tiếng Hàn
- 의
deliberation · consultation · debate · consideration
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
cuộc họp
phòng họp; phòng hội nghị
nghị viên, đại biểu, thành viên
nghị hội, hội nghị, quốc hội
nghị trưởng, chủ tịch, trưởng
nghị luận, tranh luận, thảo luận
thảo luận
hỏi; tham vấn; tham khảo
kỳ lạ; kỳ diệu; bất ngờ; tuyệt vời
phản đối; bất đồng
dự thảo luật; đề xuất pháp luật; dự luật
quyết định; phiếu bầu
tòa nhà quốc hội; hội trường nghị viện; nhà lập pháp
vấn đề; đề mục; nội dung nghị luận
nghị quyết
phản đối; biểu tình
tham vấn; hội nghị; bàn bạc
viện tham mưu; viện tham vấn
hạ viện; viện đại biểu
thảo luận; cân nhắc
thảo luận; tranh luận
VẬT NGHỊ: tranh cãi; chỉ trích công khai; tranh luận; bất đồng
luận ngị; tranh luận; bàn luận; thảo luận
họp nội các; nghị quyết
hội đồng quốc hội; phòng họp
công việc nghị sự; nghị trình
biên bản nghị sự; ghi chép họp
hội trường nghị viện; phòng họp
ghế nghị sĩ; chỗ ngồi quốc hội
đại biểu quận
đề xuất; nghị đề
huyên nghị; đại biểu tỉnh
enmember of the Diet; Diet member; member of parliament; MP
enparliament building; parliament house; National Diet Building (Japan); (US) Capitol; Houses of Parliament; National Assembly building
encity councillor; city councilor; city assemblyman
enChamber of Commerce and Industry
endispute; quarrel; strike
enrepresenting others in a conference
enparliamentarian; member of a congress
enmotion (i.e. proposal to a committee, etc.)
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).