会議
かいぎ
kaigi
Âm Hán-Việt: HỘI NGHỊ
意味Nghĩa
- 1.cuộc họp
- danh từdanh từ + するtự động từtha động từ
1.meeting; conference; session; assembly; council; convention; congress
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 会議は2時半に始まります。
Cuộc họp sẽ bắt đầu vào lúc 2 rưỡi.
The meeting starts at 2:30.
- 渋滞だったので、会議に遅れた。
Do tắc đường nên tôi đến muộn cuộc họp.
I was late to the meeting because of a traffic jam.
- アリスは会議に出席していませんでしたね。
Alice đã không có mặt tại cuộc họp phải không?
Alice wasn't present at the meeting, was she?
- その会議には百五十名の外交官が来ました。
Đã có một trăm năm mươi nhà ngoại giao đã đến tham dự hội nghị đó.
A hundred and fifty diplomats came to that conference.
- 私はその会議を延期してはどうかと提案した。
Tôi đề nghị hoãn cuộc họp.
I suggested that the meeting be put off.
- 例によって、彼女は午後の会議に遅れて来た。
Như thường lệ, cô ấy đã đến muộn cuộc họp buổi chiều.
As is often the case with her, she was late for the meeting this afternoon.
- 会議に彼は現れましたか。
Did he show up at the meeting?
- 会議は10日後です。
The meeting is ten days away.
- 和平会議が来週始まる。
Peace talks will begin next week.
- 会議は来週までのびた。
The meeting has been put off until next week.