Kaori Dict

議会

ぎかい

gikai

N3

Âm Hán-Việt: NGHỊ HỘI

JLPT N3 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.nghị hội, hội nghị, quốc hội
  1. danh từ

    1.congress; parliament; diet; legislative assembly

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.

    Every Tibetan above 25 has the right to stand for election to the Assembly of Tibetan People's Deputies.

  • The argument ended in a fight.

  • Parliament has been dissolved.

  • Congress went into recess.

  • The law has gone through parliament.

  • They introduced a bill in Congress.

  • It's a sop to Congress.

  • The budget was narrowly approved by Congress.

  • The government undertook a drastic reform of parliament.

  • Parliament has its beginnings in 14th-century England.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

議会 (ぎかい) — nghị hội, hội nghị, quốc hội | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict