Kaori Dict

/N3 · Bài 34

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    かんりkanriQUẢN LÝ

    điều hành; điều khiển; quản trị

  2. 2
    かんりょうkanryouHOÀN LIỄU

    hoàn tất; kết thúc; hoàn thành

  3. 3
    かんれんkanrenQUAN LIÊN

    quan hệ; liên kết; sự liên quan; tính liên quan

  4. 4
    ぎいんgiinNGHỊ VIÊN

    nghị viên, đại biểu, thành viên

  5. 5
    きおくkiokuKÝ ỨC

    trí nhớ, ghi nhớ, nhớ lại

  6. 6
    きおんkionKHÍ ÔN

    nhiệt độ, nhiệt độ không khí, nhiệt độ thời tiết

  7. 7
    きかいkikaiCƠ GIỚI

    máy móc; thiết bị; công cụ

  8. 8
    ぎかいgikaiNGHỊ HỘI

    nghị hội, hội nghị, quốc hội

  9. 9
    きかんkikanKỲ GIAN

    thời gian; khoảng thời gian; thời hạn

  10. 10
    きかんkikanCƠ QUAN

    tổ chức; đơn vị; hệ thống

  11. 11
    きぎょうkigyouXÍ NGHIỆP

    doanh nghiệp; công ty; công ty kinh doanh

  12. 12
    きくkiku

    có hiệu quả; có tác dụng; có công; có thể

  13. 13
    きげんkigenKỲ HẠN

    thời hạn; hạn chót; thời gian cuối

  14. 14
    きげんkigenCƠ HIỀM

    cơ khíêm; tâm trạng; tính tình; trạng thái

  15. 15
    きこうkikouKHÍ HẬU

    khí hậu, thời tiết, điều kiện khí hậu

  16. 16
    きしkishiNGẠN

    bờ; bãi; bờ sông; bờ biển

  17. 17
    きじkijiSINH ĐỊA

    vải; nguyên liệu

  18. 18
    きじkijiKÝ SỰ

    bài viết, tin tức, bài báo

  19. 19
    ぎしgishiKỸ SƯ

    kỹ sư, kỹ thuật viên, chuyên gia

  20. 20
    きしゃkishaKÝ GIẢ

    phóng viên, nhà báo, người báo

Câu ví dụ trong bài

  • I entrusted my property to him.

  • Quân đội Mỹ tuyên bố đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu tại Iraq.

  • Dạo này tôi đang học để thi lấy các chứng chỉ liên quan đến ngành IT.

  • Các nghị sĩ Quốc hội đang đau đầu tìm cách giải quyết vấn đề này.

  • Anh trai tôi có trí nhớ tốt.

  • Nhiệt độ đột nhiên giảm.

  • Tôi thích lắp ráp máy móc.

  • Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.

  • How long will it take to get well?

  • Cô ấy đang làm việc cho cơ quan tình báo Pháp.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 34 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict