第34課/N3 · Bài 34
20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.
- 1
điều hành; điều khiển; quản trị
- 2
hoàn tất; kết thúc; hoàn thành
- 3
quan hệ; liên kết; sự liên quan; tính liên quan
- 4
nghị viên, đại biểu, thành viên
- 5
trí nhớ, ghi nhớ, nhớ lại
- 6
nhiệt độ, nhiệt độ không khí, nhiệt độ thời tiết
- 7
máy móc; thiết bị; công cụ
- 8
nghị hội, hội nghị, quốc hội
- 9
thời gian; khoảng thời gian; thời hạn
- 10
tổ chức; đơn vị; hệ thống
- 11
doanh nghiệp; công ty; công ty kinh doanh
- 12
có hiệu quả; có tác dụng; có công; có thể
- 13
thời hạn; hạn chót; thời gian cuối
- 14
cơ khíêm; tâm trạng; tính tình; trạng thái
- 15
khí hậu, thời tiết, điều kiện khí hậu
- 16
bờ; bãi; bờ sông; bờ biển
- 17
vải; nguyên liệu
- 18
bài viết, tin tức, bài báo
- 19
kỹ sư, kỹ thuật viên, chuyên gia
- 20
phóng viên, nhà báo, người báo
例文Câu ví dụ trong bài
- 管理彼に財産管理を任せた。
I entrusted my property to him.
- 完了アメリカ軍はイラクでの戦闘任務を完了することを発表した。
Quân đội Mỹ tuyên bố đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu tại Iraq.
- 関連最近はほとんどいつもIT関連の検定試験を受けようと勉強しています。
Dạo này tôi đang học để thi lấy các chứng chỉ liên quan đến ngành IT.
- 議員国会議員は問題の解決に苦慮しています。
Các nghị sĩ Quốc hội đang đau đầu tìm cách giải quyết vấn đề này.
- 記憶兄は記憶力がいい。
Anh trai tôi có trí nhớ tốt.
- 気温気温が急に下がった。
Nhiệt độ đột nhiên giảm.
- 機械僕は機械を組み立てるのが好きだ。
Tôi thích lắp ráp máy móc.
- 議会25歳以上のすべてのチベット人は亡命チベット代表者議会の議員選挙に立候補する権利を有する。
Mọi người dân Tây Tạng trên 25 tuổi đều có quyền tự ứng cử vào Hiệp hội Đại biểu Nhân dân Tây Tạng.
- 期間治るのにどのくらいの期間がかかりますか。
How long will it take to get well?
- 機関彼女はフランスの諜報機関のために働いている。
Cô ấy đang làm việc cho cơ quan tình báo Pháp.