効く
きく
kiku
N3
Cách viết khác: 利く
意味Nghĩa
- 1.có hiệu quả; có tác dụng; có công; có thể
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
1.to be effective; to take effect; to be good (for)
usu. 効く
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
2.to work; to function well
usu. 利く for body senses, functions, etc.
- động từ nhóm 1, đuôi くtự động từ
3.to be possible (to do, use, etc.); to be able to
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
4.to taste (alcohol); to try
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 僕は右利きです。
Tôi thuận tay phải.
I am right-handed.
- 頭痛に効く薬を知らないか?
Bạn có biết thuốc nào chữa đau đầu tốt không?
Do you know of any good medicine for a headache?
- その後二度と彼と口を利かない。
Kể từ đó, tôi không còn nói chuyện với anh ấy nữa.
- この子は大人のような口を利く。
Đứa trẻ này miệng lưỡi như người lớn.
This child talks like an adult.
- その少年は大人のような口の利き方をする。
Thằng bé ấy nói chuyện như người lớn.
The boy talks as if he were a man.
- この丸薬は心臓に効く。
These pills act on the heart.
- 私は5万円までつけがきく。
My credit is good for 50,000 yen.
- よくもまあ私にそんな口がきけるね。
How dare you speak to me like that?
- 薬が効いた。
The medicine has worked.
- 気が利くなあ。
You've got a good head on your shoulders.