聞く
きく
kiku
Cách viết khác: 聴く
意味Nghĩa
- 1.nghe; hỏi; nghe
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
1.to hear
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
2.to listen (e.g. to music)
esp. 聴く
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
3.to ask; to enquire; to query
聴く is used in legal and official contexts
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
4.to hear about; to hear of; to learn of
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
5.to follow (advice, order, etc.); to obey; to listen to; to comply with
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
6.to hear (e.g. a plea); to grant (a request); to accept (e.g. an argument); to give consideration to
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
7.to smell (esp. incense); to sample (a fragrance)
- động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ
8.to taste (alcohol); to try
also 利く
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 聞いて!
Nghe tôi đi!
Listen!
- 黙って聞け!
Im đi nghe đây!
Shut up and listen!
- 聞いたことない。
Tôi chưa bao giờ nghe qua về điều đó.
I haven't heard it before.
- 何歳か聞いてもいい?
Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không?
May I ask how old you are?
- ラジオを聞いています。
Tôi đang nghe ra-đi-ô.
I'm listening to the radio.
- 年齢聞いてもいいですか?
Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không?
May I ask how old you are?
- トムは銃声を数発聞いた。
Tom đã nghe thấy vài tiếng súng.
Tom heard some shots.
- 他に何か聞きたいことある?
Bạn còn câu hỏi gì không?
Do you have any other questions?
- 何を見たのか聞かせてくれよ。
Hãy nói cho tôi nghe bạn thấy gì.
Tell me what you saw.
- 君の愚痴はもう聞きたくないよ。
Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.
I don't want to hear any more of your complaining.