Kaori Dict

聞く

きく

kiku

N5

Cách viết khác:

JLPT N5 · Bài 10

Nghĩa

  1. 1.nghe; hỏi; nghe
  1. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    1.to hear

  2. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    2.to listen (e.g. to music)

    esp. 聴く

  3. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    3.to ask; to enquire; to query

    聴く is used in legal and official contexts

  4. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    4.to hear about; to hear of; to learn of

  5. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    5.to follow (advice, order, etc.); to obey; to listen to; to comply with

  6. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    6.to hear (e.g. a plea); to grant (a request); to accept (e.g. an argument); to give consideration to

  7. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    7.to smell (esp. incense); to sample (a fragrance)

  8. động từ nhóm 1, đuôi くtha động từ

    8.to taste (alcohol); to try

    also 利く

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Nghe tôi đi!

    Listen!

  • Im đi nghe đây!

    Shut up and listen!

  • Tôi chưa bao giờ nghe qua về điều đó.

    I haven't heard it before.

  • Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không?

    May I ask how old you are?

  • Tôi đang nghe ra-đi-ô.

    I'm listening to the radio.

  • Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không?

    May I ask how old you are?

  • Tom đã nghe thấy vài tiếng súng.

    Tom heard some shots.

  • Bạn còn câu hỏi gì không?

    Do you have any other questions?

  • Hãy nói cho tôi nghe bạn thấy gì.

    Tell me what you saw.

  • Tôi không muốn nghe thêm bất kì lời than vãn nào từ cậu nữa.

    I don't want to hear any more of your complaining.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

聞く (きく) — nghe; hỏi; nghe | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict