Kaori Dict

効

Hiệu

hiệu quả; lợi

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N3
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 5
Tần suất báo chí
#538 / 2.501
Bộ thủ
bộ 19
Từ JLPT chứa chữ
7
Pinyin
xiao4
Tiếng Hàn
효

hiệu quả; lợi

Từ chứa chữ này · dễ trước

こうかkoukaHIỆU QUẢ

tác động; kết quả; hiệu ứng

N3
ゆうこうyuukouHỮU HIỆU

có hiệu lực; hợp lệ; hiệu quả; kỹ thuật judo

N3
きくkiku

có hiệu quả; có tác dụng; có công; có thể

N3
こうりょくkouryokuHIỆU LỰC

tác dụng; tính hiệu quả

N2
こうりつkouritsuHIỆU LUẬT

hiệu quả

N1
むこうmukouVÔ HIỆU

eninvalid, no effect, unavailable

N1
ききめkikime

kiểm, hiệu quả; tác dụng; ấn tượng

N1
ぎゃくこうかgyakukoukaNGHỊCH HIỆU QUẢ

hiệu ứng ngược; tác dụng phản

thông dụng
こうかてきkoukatekiHIỆU QUẢ ĐÍCH

hiệu quả; hiệu quả thực tiễn

thông dụng
こうのうkounouHIỆU NĂNG

lợi ích

thông dụng
こうようkouyouHIỆU DỤNG

lợi ích

thông dụng
こうりつてきkouritsutekiHIỆU LUẬT ĐÍCH

hiệu lực; hiệu quả

thông dụng
かいkaiGIÁP PHỈ

giá trị; lợi ích; hiệu quả; tác dụng

thông dụng
じこうjikouTHỜI HIỆU

hết hạn

thông dụng
じっこうjikkouTHỰC HIỆU

hiệu quả thực

thông dụng
そっこうsokkouTỨC HIỆU

hiệu quả ngay; tác dụng tức thời

thông dụng
とっこうやくtokkouyakuĐẶC HIỆU DƯỢC

thuốc đặc hiệu; thuốc kỳ diệu; thuốc đặc trị; thuốc thần

thông dụng
はっこうhakkouPHÁT HIỆU

hiệu lực; có hiệu lực

thông dụng
きかせるkikaseru

tận dụng; dùng hiệu quả; khai thác; làm cho có tác dụng

thông dụng
ゆうこうかつようyuukoukatsuyouHỮU HIỆU HOẠT DỤNG

sử dụng hiệu quả

thông dụng
コストこうりつkosutokouritsu

encost effectiveness

あつでんこうかatsudenkoukaÁP ĐIỆN HIỆU QUẢ

enpiezoelectric effect

いこうikouVĨ HIỆU

engreat effect

けいざいこうかkeizaikoukaKINH TẾ HIỆU QUẢ

en(positive) economic effect

こうkouHIỆU

enefficacy; benefit; efficiency; effect; result; success

こうかおんkoukaonHIỆU QUẢ ÂM

ensound effect

こうかてきめんkoukatekimenHIỆU QUẢ ĐỊCH DIỆN

enhaving an immediate effect; taking immediate effect

こうけんkoukenHIỆU NGHIỆM

enefficacy; effect

こうのうがきkounougaki

enstatement of the efficacy of a medicine

こうりつかkouritsukaHIỆU LUẬT HOÁ

enmaking efficient; optimization

こうりつこうじょうkouritsukoujouHIỆU LUẬT HƯỚNG THƯỢNG

enimprovement in efficiency

しっこうshikkouTHẤT HIỆU

enlapse; abatement; invalidation; expiration; expiry; becoming void

しゅじこうのうshujikounouCHỦ TRỊ HIỆU NĂNG

enchief effect (of a medicine)

じょうすうこうかjousuukoukaTHỪA SỐ HIỆU QUẢ

enmultiplier effect

そうじょうこうかsoujoukoukaTƯƠNG THỪA HIỆU QUẢ

ensynergy

たっこうtakkouTRÁC HIỆU

engreat efficiency

やっこうぶつyakkoubutsuDƯỢC HIỆU VẬT

enmedically effective ingredient

ゆうこうポテンシャルyuukoupotensharu

eneffective potential

ゆうこうきげんyuukoukigenHỮU HIỆU KỲ HẠN

enterm of validity; expiration date (of medicine, credit card, etc.)

ゆうこうさようyuukousayouHỮU HIỆU TÁC DỤNG

eneffective action

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

効 (Hiệu) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict