Kaori Dict

効き目

ききめ

kikime

N1

Cách viết khác:

JLPT N1 · Bài 46

Nghĩa

  1. 1.kiểm, hiệu quả; tác dụng; ấn tượng
  1. danh từ

    1.effect; virtue; efficacy; impression

  2. danh từ

    2.one's dominant eye

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The medicine took effect.

  • I will find out how the medicine works.

  • The effects of the medicine were wearing off.

  • The effect of the medicine was amazing.

  • Then, those from a year ago won't be working any more!

  • Your advice will have no effect on them.

  • Penis enlargement supplements, as sold on sites and in magazines, have essentially no effect.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

効き目 (ききめ) — kiểm, hiệu quả; tác dụng; ấn tượng | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict