Kaori Dict

完了

かんりょう

kanryou

N3

Âm Hán-Việt: HOÀN LIỄU

JLPT N3 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.hoàn tất; kết thúc; hoàn thành
  1. danh từdanh từ + するtha động từtự động từ

    1.completion; conclusion

  2. danh từgrammar

    2.perfect (tense)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Quân đội Mỹ tuyên bố đã hoàn thành nhiệm vụ chiến đấu tại Iraq.

    American forces announced the completion of their mission in Iraq.

  • The house with the damaged roof has been repaired.

  • Everything is ready!

  • Alright! They're all mopped up!

  • All systems are go.

  • Is everybody ready?

  • Mission accomplished.

  • He accomplished his mission.

  • It won't be long before everything is ready.

  • My work is finished.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

完了 (かんりょう) — hoàn tất; kết thúc; hoàn thành | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict