Kaori Dict

記憶

きおく

kioku

N3

Âm Hán-Việt: KÝ ỨC

JLPT N3 · Bài 34

Nghĩa

  1. 1.trí nhớ, ghi nhớ, nhớ lại
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.memory; recollection; remembrance

  2. danh từdanh từ + するtha động từcomputing

    2.memory; storage

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Anh trai tôi có trí nhớ tốt.

    My brother has a good memory.

  • Anh trai tôi có trí nhớ tốt.

    My brother has a good memory.

  • Anh trai tôi có trí nhớ tốt.

    My brother has a good memory.

  • Tôi nhớ trước đây đã có lần gặp cô ấy.

    I remember seeing her once.

  • Khả năng ghi nhớ của ông ấy khiến tôi vô cùng ấn tượng.

    His memory amazes me.

  • I tried to call on my memories of that day.

  • He has a good memory.

  • He has a good memory.

  • He lost his memory.

  • It is still fresh in my memory.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

記憶 (きおく) — trí nhớ, ghi nhớ, nhớ lại | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict