記
Ký · Kí
kí; ghi chép; biên niên; lưu trữ
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- キ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- しる.す
- Đọc trong tên người (名乗り)
- のり
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 10
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 2
- Tần suất báo chí
- #149 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 149
- Từ JLPT chứa chữ
- 15
- Pinyin
- ji4
- Tiếng Hàn
- 기
kí; ghi chép; biên niên; lưu trữ
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
endiary, journal
trí nhớ, ghi nhớ, nhớ lại
bài viết, tin tức, bài báo
phóng viên, nhà báo, người báo
ghi vào, điền, nhập
kỷ niệm, tưởng nhớ, lưu niệm
ghi chép, hồ sơ, bản ghi
ghi nhớ; học thuộc; nhớ kỹ
biểu tượng; dấu; mã
tiểu sử
ghi chép
ký ấn
ký tài
endescribing, descriptor
chữ ký
theo sau; sau; tiếp theo
báo chí; hội nghị báo; hội nghị báo chí
kỷ hiệu; huy hiệu; huy hiệu; huy hiệu
bản ghi; sổ sách; sổ kế toán; ghi chép
ngày kỷ niệm; ngày lễ kỷ niệm; ngày kỷ niệm
bức tượng; bức tượng kỷ niệm; bức tượng
ghi dưới; đã nêu; ở bên trái
biên niên
ghi chép
đã nêu trên; trên
enaforesaid; above-mentioned; said; above
ghi tắt; viết nhanh
di tích thiên nhiên; loài bảo tồn
ghi sổ
kỳ thi viết; bài kiểm tra viết
cách viết
ghi cùng lúc; viết song song
sổ kế toán
ghi rõ; ghi chú; ghi danh
đánh dấu; ghi nhớ; lưu ý
dụng cụ viết
không ký tên
bộ thư ký; phòng thư ký
thư ký; người ghi chép
kỷ lục; đạt kỷ lục
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).