Kaori Dict

記念

きねん

kinen

N3

Âm Hán-Việt: KÝ NIỆM

JLPT N3 · Bài 35

Nghĩa

  1. 1.kỷ niệm, tưởng nhớ, lưu niệm
  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.commemoration; celebration; remembrance; memory; honoring the memory of

  2. danh từ

    2.memento; souvenir; keepsake

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Hôm nay là ngày kỷ niệm lễ cưới của cha mẹ tôi.

    Today is my parents' wedding anniversary.

  • Cái này sẽ là một kỷ niệm tốt của cuộc du ngoạn xung quanh nước Mỹ.

  • This will be a good souvenir of my trip around the United States.

  • Today's ceremony marks the 100th anniversary of our school.

  • Celebrate the revolution memorial day!

  • A toast to your 20th Anniversary!

  • Today is Independence Day.

  • Happy anniversary!

  • It's our anniversary tomorrow.

  • The monument was set up in the park.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

記念 (きねん) — kỷ niệm, tưởng nhớ, lưu niệm | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict