Kaori Dict

念

Niệm

suy nghĩ; ý tưởng; mong muốn

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
—

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
8
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 4
Tần suất báo chí
#390 / 2.501
Bộ thủ
bộ 61
Từ JLPT chứa chữ
7
Pinyin
nian4
Tiếng Hàn
념

suy nghĩ; ý tưởng; mong muốn

Từ chứa chữ này · dễ trước

ざんねんzannenTÀN NIỆM

đáng tiếc; đáng buồn

N4
おもうomou

nghĩ; cảm thấy; mong muốn; nhớ

N4
きねんkinenKÝ NIỆM

kỷ niệm, tưởng nhớ, lưu niệm

N3
かんねんkannenQUAN NIỆM

ý niệm; khái niệm; cảm giác; chấp nhận số phận

N2
がいねんgainenKHÁI NIỆM

engeneral idea, concept, notion

N1
ねんnenNIỆM

tình cảm; ý nghĩ; mong muốn

N1
ねんがんnenganNIỆM NGUYỆN

ước nguyện sâu sắc; mong muốn lớn

N1
むねんmunenVÔ NIỆM

enchagrin, regret

N1
きねんkinenKỲ NIỆM

nguyện nguyện; cầu nguyện; nguyện nguyện

thông dụng
きねんびkinenbiKÝ NIỆM NHẬT

ngày kỷ niệm; ngày lễ kỷ niệm; ngày kỷ niệm

thông dụng
きねんひkinenhiKÝ NIỆM BI

bức tượng; bức tượng kỷ niệm; bức tượng

thông dụng
ぎねんginenNGHI NIỆM

đắn đo; nghi ngờ

thông dụng
けねんkenenHUYỀN NIỆM

lo ngại; lo sợ

thông dụng
しゅうねんshuunenCHẤP NIỆM

kiên trì; bền bỉ; ám ảnh

thông dụng
しんねんshinnenTÍN NIỆM

niềm tin; niềm tin tưởng

thông dụng
せんねんsennenCHUYÊN NIỆM

tập trung; đắm mình

thông dụng
たんねんtannenĐAN NIỆM

tỉ mỉ; cẩn thận; chi tiết

thông dụng
だんねんdannenĐOẠN NIỆM

từ bỏ; bỏ hi vọng; bỏ kế hoạch; chối bỏ

thông dụng
つうねんtsuunenTHÔNG NIỆM

quan niệm chung

thông dụng
てんねんきねんぶつtennenkinenbutsuTHIÊN NHIÊN KÝ NIỆM VẬT

di tích thiên nhiên; loài bảo tồn

thông dụng
にゅうねんnyuunenNHẬP NIỆM

tỉ mỉ; cẩn thận

thông dụng
ねんのためnennotame

để chắc chắn; để an toàn

thông dụng
ねんしょnenshoNIỆM THƯ

thư cam kết; ghi chú

thông dụng
ねんとうnentouNIỆM ĐẦU

trong tâm trí; lưu ý

thông dụng
ねんいりnen'iri

cẩn thận; tỉ mỉ

thông dụng
ねんぶつnenbutsuNIỆM PHẬT

nguyện ngữ; nhắc nhở

thông dụng
ねんりきnenrikiNIỆM LỰC

sức mạnh; ý chí

thông dụng
よねんyonenDƯ NIỆM

ý tưởng khác; suy nghĩ phụ

thông dụng
りねんrinenLÝ NIỆM

đạo lý; nguyên tắc

thông dụng
おもいomoi

suy nghĩ; ước muốn; tình cảm

thông dụng
しょうねんばshounenbaCHÍNH NIỆM TRƯỜNG

điểm quyết định; thời khắc quyết liệt

thông dụng
しんがいねんshingainenTÂN KHÁI NIỆM

khái niệm mới; ý tưởng mới

thông dụng
あくねんakunenÁC NIỆM

enevil thought; malicious motive; spite

いちねんichinenNHẤT NIỆM

endetermined purpose · an incredibly short span of time (i.e. the time occupied by a single thought)

いちねんほっきichinenhokkiNHẤT NIỆM PHÁT KHỞI

enbeing resolved to (do something); having a wholehearted intention

いっぱんがいねんippangainenNHẤT BAN KHÁI NIỆM

engeneral idea

おんねんonnenOÁN NIỆM

endeep-seated grudge; hatred

おくねんokunenỨC NIỆM

en(a) thought one will never forget; something one will always remember

かんねんしゅぎkannenshugiQUAN NIỆM CHỦ NGHĨA

enidealism

きほんがいねんkihongainenCƠ BẢN KHÁI NIỆM

enbasic concept; fundamental concept

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

念 (Niệm) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict