Kaori Dict

残念

ざんねん

zannen

N4

Âm Hán-Việt: TÀN NIỆM

JLPT N4 · Bài 7

Nghĩa

  1. 1.đáng tiếc; đáng buồn
  1. tính từ đuôi なdanh từ

    1.regrettable; unfortunate; disappointing; vexing

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tiếc rằng cái đó là sự thật.

    It is unfortunately true.

  • Đáng tiếc thay, mày và Susan không thể kết hôn.

    I'm sorry, but you can't marry Susan.

  • Thật vô cùng đáng tiếc. Tôi đã rất mong được gặp bạn.

    That's too bad. I really would love to see you.

  • Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.

    It's a shame the way natural resources are wasted.

  • Thật không may, tôi hầu như không nói được tiếng Pháp.

    Unfortunately, I hardly speak any French.

  • Thật vô cùng đáng tiếc. Tôi đã rất mong được gặp bạn.

    That's too bad. I really would love to see you.

  • Thật buồn khi chẳng ai đến gặp bạn ở nhà ga cả.

    It's pity that nobody came to meet you at the station.

  • Thật không may, tôi đành phải từ chối lời mời của bạn.

  • I regret to say I can't come.

  • What a pity!

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

残念 (ざんねん) — đáng tiếc; đáng buồn | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict