残念
ざんねん
zannen
Âm Hán-Việt: TÀN NIỆM
意味Nghĩa
- 1.đáng tiếc; đáng buồn
- tính từ đuôi なdanh từ
1.regrettable; unfortunate; disappointing; vexing
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 残念ながらそれは本当なのです。
Tiếc rằng cái đó là sự thật.
It is unfortunately true.
- 残念だがお前とスーザンは結婚できない。
Đáng tiếc thay, mày và Susan không thể kết hôn.
I'm sorry, but you can't marry Susan.
- 残念すぎる。何が何でも君に会いたいのに。
Thật vô cùng đáng tiếc. Tôi đã rất mong được gặp bạn.
That's too bad. I really would love to see you.
- 天然自然が荒らされていくのは残念なことだ。
Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.
It's a shame the way natural resources are wasted.
- 残念ながら、フランス語はほとんど話せません。
Thật không may, tôi hầu như không nói được tiếng Pháp.
Unfortunately, I hardly speak any French.
- とても残念です。ぜひともお会いしたいのですが。
Thật vô cùng đáng tiếc. Tôi đã rất mong được gặp bạn.
That's too bad. I really would love to see you.
- 誰もあなたを迎えに駅に来てくれなかったとは残念だ。
Thật buồn khi chẳng ai đến gặp bạn ở nhà ga cả.
It's pity that nobody came to meet you at the station.
- 残念ながらわたしはあなたの招待をことわるしかありません。
Thật không may, tôi đành phải từ chối lời mời của bạn.
- お伺いできないのが残念です。
I regret to say I can't come.
- 残念!
What a pity!