Kaori Dict

思い

おもい

omoi

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từ

    1.thought

  2. danh từ

    2.imagination; mind; heart

  3. danh từ

    3.desire; wish; hope; expectation

  4. danh từhậu tố

    4.love; affection

    e.g. A思いのB for 'B who loves A'

  5. danh từ

    5.feelings; emotion; sentiment; experience

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Cô ta nhất định phải làm theo ý mình.

    She will have her own way.

  • Tôi nghĩ có một người đang thầm yêu Tom.

    I think Tom has a secret admirer.

  • Tôi đã không ngờ là Tom lại ngu đến thế này.

    I never realized Tom was so stupid.

  • Anh ấy đã cố tỏ ra tích cực, nhưng chúng tôi đều biết anh ấy đang đau khổ đến nhường nào.

    He tried to act cheerfully, but we all knew how sad he felt.

  • We felt relieved when we saw a light in the distance.

  • What the heart thinks, the mouth speaks.

  • I'm over the moon.

  • I felt as if my life had been shortened.

  • I never thought of that.

  • She fell in love with him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

思い (おもい) — thought | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict