Kaori Dict

思

Tư · Tứ · Tai

tư; suy nghĩ; suy tính

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
9
Cấp JLPT
N4
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#132 / 2.501
Bộ thủ
bộ 61
Từ JLPT chứa chữ
14
Pinyin
si1, sai1
Tiếng Hàn
사

tư; suy nghĩ; suy tính

Từ chứa chữ này · dễ trước

おもいだすomoidasu

nhớ lại; nhớ

N4
おもうomou

nghĩ; cảm thấy; mong muốn; nhớ

N4
いしishiÝ TƯ

ý định; mục đích

N3
おもわずomowazu

vô tình; tự nhiên

N3
しそうshisouTƯ TƯỞNG

enthought, idea

N3
ふしぎfushigiBẤT TƯ NGHỊ

kỳ lạ; kỳ diệu; bất ngờ; tuyệt vời

N3
おもいつくomoitsuku

nghĩ ra; nảy ra; nhớ ra; chợt nghĩ

N3
おもいでomoide

ký ức; nhớ lại; hồi tưởng; nhớ

N3
おもいこむomoikomu

định tin; tin chắc

N2
おもいっきりomoikkiri

toàn lực; hết sức

N2
おもいがけないomoigakenai

không ngờ; bất ngờ; tình cờ

N2
おもいきりomoikiri

toàn lực; quyết tâm; hết sức

N2
おもいつきomoitsuki

ý tưởng; kế hoạch; suy nghĩ thoáng qua

N1
しこうshikouTƯ KHẢO

suy nghĩ; tư duy

N1
ジンギスかんjingisukanTHÀNH CÁT TƯ HÃN

đặc sản nướng thịt cừu

thông dụng
いしけっていishiketteiÝ TƯ QUYẾT ĐỊNH

quyết định; đưa ra quyết sách

thông dụng
いしひょうじishihyoujiÝ TƯ BIỂU THỊ

bày tỏ ý chí; tuyên bố ý định

thông dụng
おもいやりomoiyari

tình cảm; sự quan tâm; lòng thương

thông dụng
おもいとどまるomoitodomaru

bỏ ý định; ngừng làm

thông dụng
おもいあがるomoiagaru

tự cao ngạo

thông dụng
おもいきるomoikiru

quết tâm; quyết tâm

thông dụng
おもいなおすomoinaosu

suy nghĩ lại; thay đổi quyết định

thông dụng
おもいあたるomoiataru

chợt nhớ ra; nảy ra ý tưởng

thông dụng
おもわれるomowareru

có vẻ; được cho là

thông dụng
しあんshianTƯ ÁN

suy xét; cân nhắc

thông dụng
しさくshisakuTƯ SÁCH

suy tư; trầm ngâm

thông dụng
ししゅんきshishunkiTƯ XUÂN KỲ

thời dậy thì

thông dụng
しぼshiboTƯ MỘ

khao khát; nhớ nhung

thông dụng
おもわくomowakuTƯ HOẶC

tư hoạc; dự đoán; ý định; tính toán

thông dụng
おもいomoi

suy nghĩ; ước muốn; tình cảm

thông dụng
かたおもいkataomoi

tình đơn phương

thông dụng
おもいきってomoikitte

đoạt quyết; dũng cảm; quyết đoán

thông dụng
おもうぞんぶんomouzonbun

đủ thoải mái; đầy đủ; thoải mái

thông dụng
おもいえがくomoiegaku

tưởng tượng; hình dung; dự đoán

thông dụng
おもいおこすomoiokosu

nhớ lại; hồi tưởng

thông dụng
おもいおもいomoiomoi

mỗi người như thích; tùy ý

thông dụng
おもいやるomoiyaru

thông cảm; quan tâm

thông dụng
いしそつうishisotsuuÝ TƯ SƠ THÔNG

giao tiếp

thông dụng
いしのそつうishinosotsuu

en(reciprocal) communication; (coming to a) mutual understanding

いしけっていきかんishiketteikikanÝ TƯ QUYẾT ĐỊNH CƠ QUAN

endecision-making body

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

思 (Tư) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict