Kaori Dict

思想

しそう

shisou

N3

Âm Hán-Việt: TƯ TƯỞNG

JLPT N3 · Bài 3

Nghĩa

enthought, ideaNghĩa tiếng Việt đang được máy dịch bổ sung.

  1. danh từ

    1.thought; idea; ideology

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Tom là một người mang tư tưởng cực đoan.

    Tom is an extremist.

  • Tom mang tư tưởng trọng nam khinh nữ.

    Tom believes in traditional gender roles.

  • Thời thanh niên, tôi từng bị ảnh hưởng bởi tư tưởng cánh tả.

  • Dường như em đang có thành kiến với những tư tưởng ngoại lai thì phải.

    You seem to be prejudiced against ideas that come from foreign countries.

  • We express thought with language.

  • Thought is free.

  • An idea is expressed in terms of action.

  • His thought is progressive.

  • Words stand for ideas.

  • Thoughts are expressed by means of words.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

思想 (しそう) — thought, idea | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict