Kaori Dict

/N3 · Bài 3

20 từ. Đọc danh sách một lượt, lật thẻ tới khi nhớ, rồi làm trắc nghiệm — đúng từ 70% là đạt bài.

  1. 1
    じしんjishinTỰ THÂN

    bản thân

  2. 2
    しずむshizumu

    chìm; lặn; sụt xuống; buồn bã

  3. 3
    しぜんshizenTỰ NHIÊN

    ennature, spontaneous

  4. 4
    しそうshisouTƯ TƯỞNG

    enthought, idea

  5. 5
    したshitaTHIỆT

    lưỡi; thanh; lưỡi của chuông

  6. 6
    しだいshidaiTHỨ ĐỆ

    tùy thuộc; theo

  7. 7
    したがうshitagau

    tuân; theo; phục; đồng hành

  8. 8
    したがってshitagatte

    do đó; vì vậy

  9. 9
    したしいshitashii

    gần gũi; thân thiết; quen thuộc

  10. 10
    しつshitsuCHẤT

    tính chất; giá trị; bản chất

  11. 11
    しつぎょうshitsugyouTHẤT NGHIỆP

    mất việc; rơi vào thất nghiệp; không có việc làm; tình trạng thất nghiệp

  12. 12
    しっけshikkeTHẤP KHÍ

    độ ẩm; hơi ẩm; độ ẩm

  13. 13
    じっけんjikkenTHỰC NGHIỆM

    thí nghiệm

  14. 14
    じつげんjitsugenTHỰC HIỆN

    hiện thực

  15. 15
    じっこうjikkouTHỰC HÀNH

    thực hiện; thi hành; thực thi

  16. 16
    じっさいjissaiTHỰC TẾ

    thực sự

  17. 17
    じっしjisshiTHỰC THI

    thực hiện

  18. 18
    しつどshitsudoTHẤP ĐỘ

    độ ẩm; độ ẩm

  19. 19
    じっとjitto

    yên lặng; kiên nhẫn; cố định; kiên quyết

  20. 20
    じつにjitsuni

    thật sự; thực sự; rất; cực kỳ

Câu ví dụ trong bài

  • Tôi muốn tự mình làm chuyện đó.

  • The sun sank below the horizon.

  • Lãng phí tài nguyên thiên nhiên lá một việc làm thật xấu hổ.

  • Tom là một người mang tư tưởng cực đoan.

  • Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp.

  • Có tiền thì mới có quyền.

  • Bạn nên nghe lời cha mẹ.

  • Hence one can say that, of all political ideals, that of making people happy is the most dangerous.

  • John is a good friend of mine.

  • The quality of tea is going down.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

JLPT N3 · Bài 3 — từ vựng | Kaori · Kaori Dict