舌
した
shita
Âm Hán-Việt: THIỆT
意味Nghĩa
- 1.lưỡi; thanh; lưỡi của chuông
- danh từ
1.tongue
- danh từ
2.tongue-like object; clapper (of a bell); talon (of a lock); reed (of a musical instrument)
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 駟も舌に及ばず。
Một lời nói ra, ngựa giỏi đuổi không kịp.
A word spoken is past recalling.
- コーラを飲んだら舌がぴりぴりした。
Uống coca làm lưỡi tôi rát hết cả.
The cola made my tongue tingle.
- ディップが辛くて、舌がヒリヒリした。
Nước sốt cay khiến lưỡi tôi tê tê.
The dip burned my tongue.
- ここの人たちは舌が肥えていますから、安くてもまずい店はすぐにつぶれてしまうんですよ。
Những người ở đây khá là khó tính về khẩu vị ăn uống, vậy nên kể cả khi một nhà hàng không đắt đỏ, nhà hàng đó sẽ nhanh chóng phá sản nếu đồ ăn ở đó không ngon.
The people here are particular about what they eat, so even if a restaurant is inexpensive, it'll soon go out of business if the food doesn't taste good.
- コーヒーは舌が焼けるほど熱かった。
The coffee was so hot that I nearly burned my tongue.
- 舌噛んだ!
I bit my tongue.
- トムは滑舌が悪い。
Tom is not well-spoken.
- トムは滑舌がいい。
Tom is well-spoken.
- 痛っ! 舌噛んだ。
Ouch! I bit my tongue.
- 舌を見せてください。
Let me see your tongue.