Kaori Dict

実際

じっさい

jissai

N3

Âm Hán-Việt: THỰC TẾ

JLPT N3 · Bài 3

Nghĩa

  1. 1.thực sự
  1. danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)

    1.reality; actuality; truth; fact; actual conditions

  2. danh từ

    2.practice (as opposed to theory)

  3. phó từ

    3.truly; really; indeed; actually

  4. danh từBuddhism

    4.bhutakoti (limit of reality)

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Bạn cần phải gắn kết lý thuyết với thực tế.

    You should combine theory with practice.

  • Cuốn tiểu thuyết lần này của tôi có bối cảnh ở một khách sạn tình yêu, cho nên tôi muốn đến đó nhìn tận mắt một lần cho biết.

    The novel I'm writing next is set in a love hotel so I wanted to see what one actually looks like.

  • Vì lý do nào đó mà chồng cô ấy có vẻ không thích việc cô ấy nói về tôi. Thực tế thì cô ấy đã nói quá nhiều về tôi.

    For some reason, her husband seemed to dislike that she spoke of me. In truth, she talked too much about me.

  • Vì lý do nào đó mà chồng cô ấy có vẻ không thích việc cô ấy nói về tôi. Thực tế thì cô ấy đã nói quá nhiều về tôi.

    For some reason, her husband seemed to dislike that she spoke of me. In truth, she talked too much about me.

  • Theory and practice do not necessarily go together.

  • Man is indeed at the mercy of nature.

  • This story is based on actual events.

  • In fact, I am happy.

  • That is an actual fact.

  • Theory and practice should go hand in hand.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

実際 (じっさい) — thực sự | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict