際
Tế
occasion · side · edge · verge
nghĩa tiếng Anh — bản Việt đang bổ sung
読み方Cách đọc
- Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
- サイ
- Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
- きわ-ぎわ
- Đọc trong tên người (名乗り)
- わ
Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.
情報Thông tin
- Số nét
- 14
- Cấp JLPT
- N4
- Lớp học ở Nhật
- Tiểu học lớp 5
- Tần suất báo chí
- #183 / 2.501
- Bộ thủ
- bộ 170
- Từ JLPT chứa chữ
- 5
- Pinyin
- ji4
- Tiếng Hàn
- 제
occasion · side · edge · verge · dangerous · adventurous · indecent · time · when
熟語Từ chứa chữ này · dễ trước
quốc gia
giao tiếp; quan hệ; quan hệ xã hội; hẹn hò
khi; vào lúc; trong trường hợp
thực sự
kỹ năng; khéo léo
điểm trước; biên giới
phí giao tiếp
quá trình quốc tế hoá
quốc tế; toàn cầu; xuyên biên giới; đa văn hoá
luật quốc tế; pháp luật quốc tế
giới hạn
đặc sắc; nổi bật; nổi trội
bờ nước; vùng ven sông; ranh giới
bờ vực; thời điểm quyết định; lúc nguy cấp
bên cửa sổ
điệu giù y; khéo léo
eninterdisciplinary
gặp gỡ; đối mặt; hội họp
hẹn hò trả phí
cơ quan hợp tác quốc tế
người có tư duy toàn cầu
Liên Hợp Quốc
bờ sàn đấu; rìa đấu trường; thời khắc quyết định
khi; vào lúc; trong thời gian
trên thực tế; thực sự; thực ra
enconspicuously; noticeably; remarkably; strikingly; outstandingly; especially; particularly
eninterdisciplinary
en(not) ever; (not) at all; (not) on any account; (not) by any means · deepest bottom of the earth
ensociable person
enunsociable; introverted
ensociable
enfriendly powers; treaty powers
ensociety; social circles
enas a matter of social courtesy
encircle of acquaintance
enetiquette; social code
eninternational aid organization (organisation)
eninternational relations
eninternational organization; international organisation
eninternational standard
Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).