Kaori Dict

交際

こうさい

kousai

N3

Âm Hán-Việt: GIAO TẾ

JLPT N3 · Bài 44

Nghĩa

  1. 1.giao tiếp; quan hệ; quan hệ xã hội; hẹn hò
  1. danh từdanh từ + するtự động từ

    1.company; friendship; association; society; acquaintance

  2. danh từdanh từ + するtự động từ

    2.(romantic) involvement; dating

Câu ví dụ · Tatoeba

  • The man took up with his wife.

  • Let's keep in touch.

  • Never associate with bad fellows.

  • He doesn't mingle with the villagers.

  • You had better not keep company with him.

  • I've been going out with her for months.

  • He stays in touch with her.

  • The old man kept to himself.

  • My sister doesn't wish to associate with them.

  • I benefited much from my association with him.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

交際 (こうさい) — giao tiếp; quan hệ; quan hệ xã hội; hẹn hò | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict