Kaori Dict

さい

sai

N3

Âm Hán-Việt: TẾ

JLPT N3 · Bài 47

Nghĩa

  1. 1.khi; vào lúc; trong trường hợp
  1. danh từ

    1.occasion; time; circumstances; (in) case (of); when

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Một trong những rào cản lớn nhất của học sinh cấp hai trong việc học tiếng Anh là các "Đại từ quan hệ".

    One of the greatest hurdles facing middle school students learning English is relative pronouns.

  • In the case of fire, dial 119.

  • I bleed when I have bowel movements.

  • If you change your address, please let me know.

  • Please turn off the light before leaving the room.

  • Don't forget to take your umbrella when you leave.

  • Let us know when you'll arrive.

  • The red lamp lights up in case of danger.

  • In case of trouble, please call me.

  • You should be careful in choosing friends.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

際 (さい) — khi; vào lúc; trong trường hợp | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict