才
さい
sai
thông dụng
Âm Hán-Việt: TÀI
意味Nghĩa
- danh từ
1.ability; gift; talent; aptitude; genius
- danh từ
2.sai; traditional unit of volume, approx. 1.8 ml
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- われわれのすべてが生まれつき音楽の才があるわけではない。
Không phải ai sinh ra cũng đều có năng khiếu âm nhạc.
Not all of us are born with musical talent.