歳
さい
sai
N5
Âm Hán-Việt: TUẾ
Cách viết khác: 才
意味Nghĩa
- 1.tuổi
- lượng từ
1.... years old; age (of) ...
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 19歳です。
Tôi 19 tuổi.
I am 19 years old.
- 天皇陛下万歳!
Thiên Hoàng bệ hạ vạn tuế!
Long live the Emperor!
- トムは何歳だと思う?
Bạn nghĩ Tom bao nhiêu tuổi?
How old do you think Tom is?
- ローリーは二十歳だ。
Laurie năm nay 20 tuổi.
Laurie is twenty years old.
- 何歳か聞いてもいい?
Tôi có thể hỏi là bạn bao nhiêu tuổi không?
May I ask how old you are?
- 来年30歳になります。
Năm sau tôi sẽ 30 tuổi.
I'll be 30 next year.
- 50歳は超えているはずだ。
Ông ấy chắc phải hơn 50 tuổi.
He must be over fifty.
- 健は来年で15歳になります。
Năm sau Ken sẽ 15 tuổi.
Ken will be fifteen next year.
- 彼女は18歳のときに上京した。
Cô ấy đã lên thủ đô khi cô ấy 18 tuổi.
She came up to Tokyo at eighteen.
- 私は6歳まで大阪に住んでいた。
Tôi đã sống ở Osaka cho đến khi lên 6 tuổi.
I lived in Osaka until I was six.