Kaori Dict

歳

Tuế · Tuổi

tuổi; tuổi tác; năm

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
13
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Thường dụng (trung học)
Tần suất báo chí
#269 / 2.501
Bộ thủ
bộ 77
Từ JLPT chứa chữ
3
Pinyin
sui4
Tiếng Hàn
세

tuổi; tuổi tác; năm

Từ chứa chữ này · dễ trước

さいsaiTUẾ

tuổi

N5
としtoshiNIÊN

năm; tuổi

N5
はたちhatachiNHỊ THẬP TUẾ

hai mươi tuổi; hai mươi

N5
ばんざいbanzaiMẶC TUẾ

long đời; vinh quang; chúc mừng; hò reo

N2
おないどしonaidoshi

cùng tuổi; đồng niên

N1
なんさいnansaiHÀ TUẾ

bao nhiêu tuổi

thông dụng
さいげつsaigetsuTUẾ NGUYỆT

thời gian; năm tháng; tuổi trẻ; thời gian trôi

thông dụng
さいしゅつsaishutsuTUẾ XUẤT

chi tiêu năm; ngân sách năm; chi phí hàng năm

thông dụng
さいにゅうsainyuuTUẾ NHẬP

thu nhập năm; doanh thu năm; ngân sách vào

thông dụng
せいぼseiboTUẾ MỘ

quà cuối năm; tặng cuối năm; lễ tết cuối năm

thông dụng
さいまつsaimatsuTUẾ MẠT

cuối năm; thời điểm cuối năm; cuối kỳ

thông dụng
としをとるtoshiwotoru

lão hoá; già đi

thông dụng
まんねんmannenMẶC NIÊN

vĩnh cửu; vô tận; mãi mãi

thông dụng
としとったtoshitotta

già; người cao tuổi; lão luyện

thông dụng
おせいぼoseibo

quà tết cuối năm; quà cuối năm

thông dụng
いいとしをしてiitoshiwoshite

en(in spite of) being old enough to know better

きょうさいkyousaiHUNG TUẾ

enpoor crop year

さいみまんsaimimanTUẾ VỊ MÃN

enunder ... years of age; less than ... years old

さいにゅうさいしゅつsainyuusaishutsuTUẾ NHẬP TUẾ XUẤT

enannual income and expenditure

さいひsaihiTUẾ PHÍ

enannual expenditure · annual salary paid to Diet members

あおにさいaonisaiTHANH NHỊ TÀI

engreen youth; immature youth; novice; greenhorn

とらどしtoradoshiDẦN NIÊN

enyear of the Tiger

としのいちtoshinoichi

enyear-end fair; year-end market

としのせtoshinose

enthe year end; end of the year; last days of the year

としとるtoshitoru

ento grow old; to age

としおいるtoshioiru

ento grow old

まんざいmanzaiMẶC TUẾ

endoor-to-door manzai; form of comedy originally performed at people's homes by entertainers during the New Year festivities; precursor to modern day manzai

はっせんねんhassennenBÁT THIÊN NIÊN

en8000 years; thousands of years; eternity

いっさいissaiNHẤT TÀI

enone-year-old

ねんねんさいさいnennensaisaiNIÊN NIÊN TUẾ TUẾ

enannually; every year; year in year out; from year to year

いくねんikunenKỶ NIÊN

ennumber of years

ひゃくねんhyakunenBÁCH NIÊN

encentury; hundred years; a long time

とうさいtousaiĐANG TUẾ

enyear of birth; this year

さいたんsaitanTUẾ ĐÁN

enNew Year's morning; morning of New Year's Day · New Year's Day

さいじsaijiTUẾ THỨ

enyear

さいけいsaikeiTUẾ KẾ

enannual account

さいじきsaijikiTUẾ THỜI KÝ

enalmanac of seasonal words (for haiku poets)

さいばんsaibanTUẾ VÃN

enyear's end

さいさいsaisaiTUẾ TUẾ

enannual

ばんばんざいbanbanzai

enmatter for great congratulation

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

歳 (Tuế) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict