Kaori Dict

万歳

ばんざい

banzai

N2

Âm Hán-Việt: MẶC TUẾ

Cách đọc khác:

JLPT N2 · Bài 60

Nghĩa

  1. 1.long đời; vinh quang; chúc mừng; hò reo
  1. thán từdanh từdanh từ + するtự động từ

    1.banzai; hurray; hurrah; hooray

    celebratory cheer; trad. shouted while raising both arms in the air

  2. danh từ

    2.something to cheer about; something worthy of celebration

  3. danh từdanh từ + するtự động từ

    3.giving up; throwing one's hands up

  4. danh từ

    4.eternal life and prosperity

Câu ví dụ · Tatoeba

  • Long live the Queen!

  • We cried banzai at the news that he won the gold medal.

  • Hooray!

  • Long live Mary!

  • Viva Ukraine!

  • Three cheers for my Queen!

  • Three cheers for the team.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

万歳 (ばんざい) — long đời; vinh quang; chúc mừng; hò reo | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict