Kaori Dict

万

Mặc · Vạn

vạn; mười nghìn

Cách đọc

Âm on (音読み) — gốc Hán, gần với âm Hán-Việt
Âm kun (訓読み) — từ thuần Nhật
Đọc trong tên người (名乗り)

Dấu chấm trong âm kun tách phần viết bằng kanji và phần okurigana: まな.ぶ → 学ぶ.

Thông tin

Số nét
3
Cấp JLPT
N5
Lớp học ở Nhật
Tiểu học lớp 2
Tần suất báo chí
#375 / 2.501
Bộ thủ
bộ 1
Từ JLPT chứa chữ
6
Pinyin
wan4, mo4
Tiếng Hàn
만, 묵

vạn; mười nghìn

Từ chứa chữ này · dễ trước

まんねんひつmannenhitsuMẶC NIÊN BÚT

bút mực

N5
まんmanMẶC

mười nghìn; tất cả; đa dạng

N5
まんいちman'ichiMẶC NHẤT

enby some chance, if by any chance

N3
ばんざいbanzaiMẶC TUẾ

long đời; vinh quang; chúc mừng; hò reo

N2
ばんにんbanninMẶC NHÂN

mọi người; toàn thể nhân loại; mười ngàn người

N1
ばんのうbannouMẶC NĂNG

đa năng; toàn năng; vô hạn năng lực

N1
じゅうまんjuuman

một trăm nghìn; 100k

thông dụng
はらんばんじょうharanbanjouBA LOẠN MẶC TRƯỢNG

đời sống đầy biến động

thông dụng
ひゃくまんhyakuman

một triệu

thông dụng
まんがいちmangaichi

trong trường hợp hiếm; nếu may mắn ngược; trường hợp khẩn cấp

thông dụng
まんびきmanbiki

ăn cắp hàng; trộm cửa hàng

thông dụng
ばんこくbankokuMẶC QUỐC

mọi quốc gia; toàn thế giới; toàn cầu

thông dụng
ばんじbanjiMẶC SỰ

mọi việc; tất cả sự việc

thông dụng
まんねんmannenMẶC NIÊN

vĩnh cửu; vô tận; mãi mãi

thông dụng
ばんりbanriMẶC LÝ

hàng ngàn dặm; xa xôi

thông dụng
まんじょういっちmanjouitchiMÃN TRƯỜNG NHẤT TRÍ

đồng thuận; nhất trí toàn thể

thông dụng
ばんぜんbanzenMẶC TOÀN

hoàn hảo; không khuyết

thông dụng
まんざいmanzaiMẠN TÀI

hài kịch nhanh; trò cười hai người

thông dụng
まんざらmanzaraMÃN CÀNG

Không hoàn toàn; không trọn vẹn

thông dụng
すうまんsuumanSỐ MẶC

vài chục nghìn; hàng chục nghìn

thông dụng
いちまんichiman

mười nghìn; 10,000; mười ngàn

thông dụng
いってんばんじょうittenbanjouNHẤT THIÊN MẶC THỪA

enthe whole realm

おうごんばんのうougonbannouHOÀNG KIM MẶC NĂNG

enthe almighty dollar

おくまんちょうじゃokumanchoujaỨC MẶC TRƯỞNG GIẢ

enbillionaire; multimillionaire; very rich person

きえんばんじょうkienbanjouKHÍ VIÊM MẶC TRƯỢNG

enin high spirits; talking big

きょまんkyomanCỰ MẶC

enhuge (fortune); immense (wealth)

じゅうまんおくどjuuman'okudoTHẬP MẶC ỨC THỔ

eneternity; paradise

しょうしせんばんshoushisenbanTIẾU CHỈ THIÊN MẶC

enhighly ridiculous; quite absurd

しんらばんしょうshinrabanshouSÂM LA MẶC TƯỢNG

enall things in nature; the whole creation

にんげんばんじさいおうがうまningenbanjisaiougauma

eninscrutable are the ways of heaven; fortune is unpredictable and changeable

せんぐんばんばsengunbanbaTHIÊN QUÂN MẶC MÃ

en(having experienced) many battles

せんげんばんごsengenbangoTHIÊN NGÔN MẶC NGỮ

ena great many words; huge number of words

せんさばんべつsensabanbetsuTHIÊN SAI MẶC BIỆT

enan infinite variety of; multifarious; being extremely varied and wide-ranging

せんしばんたいsenshibantaiTHIÊN TƯ MẶC THÁI

enendless variety

せんしばんこうsenshibankouTHIÊN TƯ MẶC KHẢO

endeep meditation; mature consideration

せんじょうばんたいsenjoubantaiTHIÊN TRẠNG MẶC THÁI

envarious forms; various circumstances

せんしんばんくsenshinbankuTHIÊN TÂN MẶC KHỔ

enmany hardships

せんたいばんようsentaiban'youTHIÊN THÁI MẶC DẠNG

engreat diversity of form

せんぱばんぱsenpabanpaTHIÊN BA MẶC BA

enmany waves; onrushing waves

せんぺんばんかsenpenbankaTHIÊN BIẾN MẶC HOÁ

eninnumerable changes; infinite variety

Dữ liệu chữ: KANJIDIC2 (EDRDG, CC BY-SA 4.0).

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

万 (Mặc) — Kanji | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict