Kaori Dict

万引き

まんびき

manbiki

thông dụng

Cách viết khác:

Nghĩa

  1. danh từdanh từ + するtha động từ

    1.shoplifting; shoplifter

Câu ví dụ · Tatoeba

  • I don't know what to do about his shoplifting.

  • Mary was arrested for shoplifting.

  • He was shocked to hear that his daughter had shoplifted.

  • It's a bookstore with an old-fashioned feel, but their anti-shoplifting measures get more high tech year after year.

  • Stop playing dumb! The security guards saw you shoplifting!

  • He was hard up for money and lifted goods in a supermarket yesterday.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

万引き (まんびき) — shoplifting; shoplifter | Tiếng Nhật Kaori · Kaori Dict