万
まん
man
Âm Hán-Việt: MẶC
Cách đọc khác: よろず
意味Nghĩa
- 1.mười nghìn; tất cả; đa dạng
- số từ
1.10,000; ten thousand
萬 is sometimes used in legal documents
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)
2.myriad
- danh từphó từ
3.everything; all
- danh từdanh từ + の (bổ nghĩa)cổ
4.various
例文Câu ví dụ · Tatoeba
- 天皇陛下万歳!
Thiên Hoàng bệ hạ vạn tuế!
Long live the Emperor!
- トムは車の営業マンだ。
Tom là một người bán ô tô.
Tom is a car salesman.
- 私はその絵を二万円で売った。
Tôi đã bán bức tranh đó với giá 20 nghìn Yên.
I sold the picture for 20,000 yen.
- 損害は100万ドルにのぼる。
Thiệt hại lên đến 1 triệu Đô-la.
The loss adds up to $1,000,000.
- この腕時計は5万円くらいする。
Cái đồng hồ đeo tay này có giá tầm khoảng 50 nghìn Yên.
This watch costs around fifty thousand yen.
- 太郎は銀行から一万円引き出した。
Taro đã rút 10000 yên từ ngân hàng.
Taro drew 10,000 yen from the bank.
- 1ヶ月15万円では生活できない。
Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.
We cannot live on 150000 yen a month.
- 月に15万では暮らしが立たない。
Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.
We cannot live on 150000 yen a month.
- 私の年収は500万円を超している。
Thu nhập hàng năm của tôi hơn 5 triệu yen.
My annual income exceeds five million yen.
- 彼は難民救済基金に1万ドルを寄付した。
Anh ấy đã quyên góp 10 nghìn Đô-la cho quỹ hỗ trợ người tị nạn.
He donated $10000 to the refugee fund.